Tử Vi Tuổi Dần 2016

Tử Vi 2015 Ất Mùi: Giáp Dần 42 Tuổi – Dương Nam

THÁI ẤT TỬ VI – GIÁP DẦN – 42 TUỔI –DƯƠNG NAM (Sanh từ 23-1-1974 đến 10-2-1975) Vật Phẩm May Mắn Nam Giáp Dần 42 tuổi: Tỳ Hưu Chiêu Tài Lộc Tướng tinh: Con Trâu – Con dòng Hắc Đế, Phú quý Mạng: Đại khê Thủy ( Nước suối lớn) Sao: Văn Hớn: Rối rắm, tranh chấp Hạn: Thiên la: Tinh thần bất an Vận niên: Mã ngộ

Tử Vi 2015 Ất Mùi: Bính Dần 30 Tuổi – Dương Nam

THÁI ẤT TỬ VI – BÍNH DẦN – 30 TUỔI –DƯƠNG NAM (Sinh từ 9-2-1986 đến 28-1-1987) Vật Phẩm May Mắn Nam Bính Dần 30 tuổi: Ấn Rồng Ngọc Xanh Tướng tinh: Con Trĩ – Con dòng Xích Đế, Cô Quạnh Mạng: Lư Trung Hỏa (lửa trong lò) Sao: Thủy Diệu: Có chuyện buồn Hạn: Ngũ mộ: Hao tài, mất của Vận niên: Thố lộng Nguyệt (Thỏ giỡn

Tử Vi 2015 Ất Mùi: Nhâm Dần 54 Tuổi – Dương Nam

THÁI ẤT TỬ VI – NHÂM DẦN –54 TUỔI –DƯƠNG NAM (Sanh từ 5-2-1962 đến 24-1-1963) Vật Phẩm May Mắn Nam Nhâm Dần 54 tuổi: Vòng Hổ Phách Ba Lan Tướng tinh: Con Ngựa – Con dòng Bạch Đế, Phú quý Mạng: Kim bạch Kim ( Vàng trắng) Sao: Mộc Đức: May mắn, danh lộc tốt Hạn: Huỳnh tuyền: Phòng bệnh nặng Vận niên: Kê giáp Viên (

Tử Vi 2015 Ất Mùi: Canh Dần 66 Tuổi – Dương Nam

THÁI ẤT TỬ VI – CANH DẦN – 66 TUỔI – DƯƠNG NAM (Sanh từ 17-2-1950 đến 5-02-1951) Vật Phẩm May Mắn Nam Canh Dần 66 tuổi: Tranh Đá Tứ Quý Tướng tinh: Con Heo – Con dòng Thanh Đế, trường mạng MẠNG: Tòng bá Mộc (Cây tùng bách) SAO: Thủy Diệu: Có chuyện phiền lòng HẠN: Thiên tinh: Rối rắm nhiều mặt VẬN NIÊN: Thử quy Điền

Tử Vi 2015 Ất Mùi: Mậu Dần 78 Tuổi – Dương Nam

THÁI ẤT TỬ VI – MẬU DẦN – 78 TUỔI – DƯƠNG NAM (Sanh từ 31-1-1938 đến 18-02-1939) Vật Phẩm May Mắn Nam Mậu Dần 78 tuổi: Vòng Ngọc Lam Bảo Tướng tinh: Con Thuồng Luồng – Con dòng Huỳnh Đế, phú quý MẠNG: Thành đầu Thổ (Đất trên thành) SAO: Vân Hớn: Có chuyện rối rắm, nạn tai HẠN: Địa võng: nhiều lo âu VẬN NIÊN: Thổ

Tử Vi 2015 Ất Mùi: Bính Dần 90 Tuổi – Dương Nam

THÁI ẤT TỬ VI – BÍNH DẦN – 90 TUỔI – DƯƠNG NAM (Sanh từ 13-02-1926 đến 01-02-1937) Vật Phẩm May Mắn Nam Bính Dần 90 tuổi: Cá Kim Long Vàng Tướng tinh: Chim Trĩ – Con dòng: Xích Đế, cô quạnh MẠNG: Lư trung Hỏa (Lửa lò) SAO: Mộc Đức: An vui, phúc lộc đầy đủ HẠN: Huỳnh Tuyền: Có bệnh hoạn VẬN NIÊN : Kê giáp